Sách bản quyền
SÁCH NƯỚC NGOÀI ĐÃ MUA BẢN QUYỀN CỦA CHIBOOKS
(Tính tới ngày 10/3/2012)
|
STT |
TÊN SÁCH |
ĐÃ XB |
NƯỚC |
TÁC GIẢ |
|
1 |
The Tenderness of Wolves (Sự hiền hòa của sói) | 07/2009 |
Anh |
Stef Penny |
|
2 |
Sex and the City |
Mỹ |
Candace Bushnell |
|
|
3 |
Four Blondes | |||
|
4 |
Trading Up (Mộng phù du) | 11/1/2011 | ||
|
5 |
Lipstick Jungle (Rừng son) | 12/2009 | ||
|
6 |
One Fifth Avenue | |||
|
7 |
The Low Road (Đường mòn) | 08/2009 |
Úc |
Chris Womersley |
|
8 |
The Glassblower of Murano(Người thổi thủy tinh xứ Murano) | 10/2009 |
Anh |
Marina Fiorato |
|
9 |
Kill the Messenge (Giết người đưa thư) | 12/2009 |
Mỹ |
Tami Hoag |
|
10 |
Prior Bad Acts | |||
|
11 |
How to be Single? (Sao mãi còn độc thân?) |
Mỹ |
Liz Tuccillo |
|
|
12 |
Marley & Me (Marley & Tôi) | 10/2009 |
Mỹ |
John Grogan |
|
13 |
50 Ways to find a Lover |
Anh |
Lucy-Anne Holmes |
|
|
14 |
31 Dream Street |
Anh |
Lisa Jewell |
|
|
15 |
The Trouble With Valentine’s Day(Rắc rối với ngày Valentine) | 01/2010 |
Mỹ |
Rachel Gibson |
|
16 |
Tangled Up in You (Vương phải tình em) | 02/2010 | ||
|
17 |
Sex, Lies and Online Dating (Nói dối và hẹn hò trực tuyến) | 02/2010 | ||
|
18 |
I’m In No Mood for Love (Không còn tâm trạng để yêu) | 10/2010 | ||
|
19 |
Not Another Bad Date (Không phải tình hờ) | 11/2009 | ||
|
20 |
True Confession (Giã biệt tình xa) | 6/2011 | ||
|
21 |
True Love and Other Disaster (Thảm họa tình) | 10/2011 | ||
|
22 |
Nothing But Trouble (Không gì ngoài rắc rối) | 01/2011 | ||
|
23 |
It Must Be Love (Hẳn Là Yêu) | 05/2011 | ||
|
24 |
See Jane Score (Bí mật của Jane) | 02/2011 | ||
|
25 |
Lola Carlyle Reveals (Lola chạy trốn) | 07/2011 | ||
|
26 |
Daisy’s Back In Town | |||
|
27 |
Any Man of Mine (Người đàn ông của tôi-đang in) | |||
|
28 |
Rescue Me | |||
|
29 |
The Lightning Thief (Kẻ cắp tia chớp) | 03/2010 |
Mỹ |
Rick Riordan |
|
30 |
TheSeaofMonsters(Biển quái vật) | 09/2010 | ||
|
31 |
The Titan’s Curse (Lời nguyền của thần Titan) | 11/2010 | ||
|
32 |
The Battle of Labyrinth (Cuộc chiến tranh mê cung) | 4/2011 | ||
|
33 |
The Demigod File (Hồ sơ á thần) | 2011 | ||
|
34 |
The Last Olympian (Vị thần cuối cùng) | 9/2011 | ||
|
35 |
Percy Jackson: The Ultimate Guide(Cẩm nang thần thánh) | 9/2011 | ||
|
36 |
The Lost Heroes (Người anh hùng mất tích) | 1/2012 | ||
|
37 |
The Son ofNeptune | |||
|
38 |
The Red Pyramid | |||
|
39 |
The Throne of Fire | |||
|
40 |
The Serpent’s Shadow | |||
|
41 |
Gotcha! (Bắt được anh rồi nhé) | 12/2011 |
Mỹ |
Christie Craig |
|
42 |
Shut Up and Kiss Me (Im miệng và hôn em đi!) | 01/2012 | ||
|
43 |
Divorced, Desperate & Delicious(Ly dị, Tuyệt vọng và Dễ thương) | 11/2011 | ||
|
44 |
Weddings Can Be Murder (Hôn Lễ Tử Thần) | 12/2011 | ||
|
45 |
Young Wives’ Tales |
Anh |
Adele Parks |
|
|
46 |
Husbands | |||
|
47 |
Playing Away (Bên kia đồi cỏ còn xanh) | 06/2010 | ||
|
48 |
Still Thinking of You | |||
|
49 |
Tell Me Something | |||
|
50 |
Game Over | |||
|
51 |
The Other Woman’s Shoes | |||
|
52 |
Love Lies | |||
|
53 |
Wedding Season (Mùa Cưới) | 02/2012 |
Anh |
Katie Fforde |
|
54 |
Love Letters (Những con chữ tình yêu) | 01/2012 | ||
|
55 |
Going Dutch (Hành trình tình yêu) | 01/2012 | ||
|
56 |
A Vintage Affair |
Anh |
Isabel Wolff |
|
|
57 |
A Question of Love (Câu hỏi tình yêu) | 12/2010 | ||
|
58 |
Forget Me Not (Xin hãy quên em) | 9/2011 | ||
|
59 |
Behaving Badly | |||
|
60 |
Rescuing Rose | |||
|
61 |
The Making of Minty Malone | |||
|
62 |
Out of Blue | |||
|
63 |
Kiss Me If You Can (Hãy hôn em nếu anh có thể) | 8/2011 |
Mỹ |
Carly Philips |
|
64 |
Love Me If You Dare (Đố dám yêu em) | 3/2011 | ||
|
65 |
Simply Sinful | |||
|
66 |
Simply Scandalous | |||
|
67 |
Simply Sensual | |||
|
68 |
Simply Sexy | |||
|
69 |
Body Heat | |||
|
70 |
The Bachelor | |||
|
71 |
The Playboy | |||
|
72 |
The Heartbreaker | |||
|
73 |
Brazen | |||
|
74 |
Secret Fantasy | |||
|
75 |
Seduce Me | |||
|
76 |
Ain’t too Proud to Beg (Khi yêu xin đừng quá kiêu hãnh) | 02/2012 |
Mỹ |
Susan Donovan |
|
77 |
He Loves Lucy | |||
|
78 |
Take A Chance On Me | |||
|
79 |
The Night She Got Lucky | |||
|
80 |
The Girl Most Likely To | |||
|
81 |
Not That Kind Of Girl | |||
|
82 |
Real Men Do It Better | |||
|
83 |
True Colors |
Mỹ |
Kristin Hannah |
|
|
84 |
Winter Garden | |||
|
85 |
The Things We Do For Love | |||
|
86 |
Firefly Lane | |||
|
87 |
Between Sisters | |||
|
88 |
Manhunting (Săn chồng) | 02/2012 |
Mỹ |
Jennifer Cruise |
|
89 |
What The Lady Wants (Bất cứ điều gì em muốn) | |||
|
90 |
Strange Bedperson (Bạn cùng giường trái tính) | |||
|
91 |
Bet Me (Cá cược với tình yêu) | |||
|
92 |
Anyone But You | |||
|
93 |
Maybe This Time | |||
|
94 |
Crazy For You | |||
|
95 |
Fast Women | |||
|
96 |
Faking It | |||
|
97 |
Welcome to Temptation | |||
|
98 |
The Spook’s Apprentice (Sự báo thù của phù thủy) |
Anh |
Joseph Delaney |
|
|
99 |
The Spook’s Curse (Lời nguyền của Quỷ độc) | |||
|
100 |
The Spook’s Secret | |||
|
101 |
The Spook’sBattle | |||
|
102 |
The Spook’s Mistake | |||
|
103 |
The Spook’s Sacrifce | |||
|
104 |
Ferno: The Fire Dragon |
Anh |
Adam Blade |
|
|
105 |
Sepron: The Sea Serpent | |||
|
106 |
Arcta: The Mountain Gaint | |||
|
107 |
Tagus: The Horse Man | |||
|
108 |
Nanook: The Snow Monster | |||
|
109 |
Epos: The Flame Bird | |||
|
110 |
The Ruins of Gorlan |
Úc |
John Flanagan |
|
|
111 |
Burning Bridge | |||
|
112 |
Icebound Land | |||
|
113 |
TheBattlefor Skandia | |||
|
114 |
The Sorcerer of the North | |||
|
115 |
Beautiful Creatures |
Mỹ |
Garcia & Stohl |
|
|
116 |
Beautiful Darkness | |||
|
117 |
Beautiful Chaos | |||
|
118 |
Ingo |
Anh |
Helen Dunmore |
|
|
119 |
Tide Knot | |||
|
120 |
The Deep | |||
|
121 |
The Crossing of Ingo | |||
|
122 |
City ofBones |
Mỹ |
Cassandra Clare |
|
|
123 |
City ofAshes | |||
|
124 |
City ofGlass | |||
|
125 |
City of Fallen Angels | |||
|
126 |
Clockwork Prince | |||
|
127 |
Clockwork Angel | |||
|
128 |
Loki’s Wolves |
Mỹ |
Mellisa Marr & Kelley Armstrong |
|
|
129 |
Odin’s Raven | |||
|
130 |
Thor’s Serpents | |||
|
131 |
Fablehaven |
Mỹ |
Brandon Mull |
|
|
132 |
Rise of the Evening Star | |||
|
133 |
Grip of the Shadow Plague | |||
|
134 |
Secret of the Dragon Sanctuary | |||
|
135 |
Keys to the Demon Prison | |||
|
136 |
Tiger’s Curse |
Mỹ |
Colleen Houck |
|
|
137 |
Tiger’s Quest | |||
|
138 |
Tiger’s Voyage | |||
|
139 |
Tiger’s Destiny | |||
|
140 |
The Summoning |
Canada |
Kelley Armstrong |
|
|
141 |
The Awakening | |||
|
142 |
The Reckoning | |||
|
143 |
The Field Guide |
Mỹ |
Tony DiTerlizzi &Holly Black |
|
|
144 |
The Seeing Stone | |||
|
145 |
Lucinda’s Secret | |||
|
146 |
The Ironwood Tree | |||
|
147 |
The Wrath of Mulgarath | |||
|
148 |
No Good Girl (Không còn cô gái đáng để yêu) | 01/2012 |
Mỹ |
Jean Marie Pierson |
|
149 |
我叫刘跃进 (Tôi Là Lưu Nhảy Vọt) | 05/2009 |
Trung Quốc |
Lưu Chấn Vân |
|
150 |
一句顶一万(Một câu chọi ngàn câu) | |||
|
151 |
声名狼藉 (Tình dục của gấu trúc) | 03/2010 |
Trung Quốc |
Miên Miên |
|
152 |
于忧郁的明天升上天空(Thả tương lai u uất trên trời cao) | |||
|
153 |
白色在白色之上(Trắng hơn cả màu trắng) | |||
|
154 |
你的黑夜,我的白天(Đêm của anh, ngày của em) | 08/2009 | ||
|
155 |
春树四年文集(Truyển tập Xuân Thụ – Bốn năm) |
Trung Quốc |
Xuân Thụ |
|
|
156 |
北京娃娃 (Búp bê Bắc Kinh) | |||
|
157 |
长达半天的欢乐(Yêu thương mong manh) | |||
|
158 |
抬头望见北斗星(Ngẩng đầu nhìn sao Bắc Đẩu) |
Trung Quốc |
Xuân Thụ |
|
|
159 |
她在黑暗中写作(Sáng tác trong bóng tối) | |||
|
160 |
红孩子 (Đứa con đỏ) | |||
|
161 |
拿什么拯救你我的爱 (Hỡi người tình) | 12/2009 |
Trung Quốc |
Hải Nham |
|
162 |
你的生命如此多情 (Hẹn ước nơi thiên đường) | 10/2009 | ||
|
163 |
永不瞑目 (Mãi không nhắm mắt) | 11/2009 | ||
|
164 |
舞者 (Vũ công – Cuốn lửa) | |||
|
165 |
舞者 (Vũ công – Cuốn băng) | |||
|
166 |
街上的血 (Máu trên đường) |
Trung Quốc |
Khâu Hoa Đông |
|
|
167 |
蛙 (Ếch) |
Trung Quốc |
Mạc Ngôn |
|
|
168 |
小妖的金色城堡 (Cung điện màu vàng của tiểu yêu) |
Trung Quốc |
Nhiêu Tuyết Mạn |
|
|
169 |
左耳系列 (Tai trái) | |||
|
170 |
沙漏系列 (Đồng hồ cát) | |||
|
171 |
Giường Đàn Bà | 05/2009 |
Trung Quốc |
Cửu Đan |
|
172 |
Ai là Kẻ Thứ Ba? | 05/2009 |
Trung Quốc |
Diệp Khuynh Thành |







