Sách bản quyền
SÁCH NƯỚC NGOÀI ĐÃ MUA BẢN QUYỀN CỦA CHIBOOKS
(Tính tới ngày 17/2/2011)
| STT | Tên sách | Đã XB | Nước | Tác giả |
| 1 | The Tenderness of Wolves (Sự hiền hòa của sói) | 07/2009 | Anh | Stef Penny |
| 2 | Sex and the City |
Mỹ |
Candace Bushnell |
|
| 3 | Four Blondes | |||
| 4 | Trading Up (Mộng phù du) | 11/1/2011 | ||
| 5 | Lipstick Jungle (Rừng son) | 12/2009 | ||
| 6 | One Fifth Avenue | |||
| 7 | The Low Road (Đường mòn) | 08/2009 | Úc | Chris Womersley |
| 8 | The Glassblower of Murano
(Người thổi thủy tinh xứ Murano) |
10/2009 | Anh | Marina Fiorato |
| 9 | Kill the Messenge (Giết người đưa thư) | 12/2009 |
Mỹ |
Tami Hoag |
| 10 | Prior Bad Acts | |||
| 11 | How to be Single? (Sao mãi còn độc thân?) | Mỹ | Liz Tuccillo | |
| 12 | Marley & Me (Marley & Tôi) | 10/2009 | Mỹ | John Grogan |
| 13 | 50 Ways to find a Lover | Anh | Lucy-Anne Holmes | |
| 14 | 31 Dream Street | Anh | Lisa Jewell | |
| 15 | The Trouble With Valentine’s Day
(Rắc rối với ngày Valentine) |
01/2010 |
Mỹ |
Rachel Gibson |
| 16 | Tangled Up in You (Vương phải tình em) | 02/2010 | ||
| 17 | Sex, Lies and Online Dating
(Nói dối và hẹn hò trực tuyến) |
02/2010 | ||
| 18 | I’m In No Mood for Love
(Không còn tâm trạng để yêu) |
10/2010 | ||
| 19 | Not Another Bad Date (Không phải tình hờ) | 11/2009 | ||
| 20 | True Confession |
Mỹ |
Rachel Gibson |
|
| 21 | It Must Be Love | |||
| 22 | Daisy’s Back In Town | |||
| 23 | See Jane Score (Bí mật của Jane) | 2/2011 | ||
| 24 | Lola Carlyle Reveals | |||
| 25 | True Love and Other Disaster | |||
| 26 | Nothing But Trouble (Không gì ngoài rắc rối) | 01/2011 | ||
| 27 | Any Man of Mine | |||
| 28 | The Lightning Thief (Kẻ cắp tia chớp) | 03/2010 |
Mỹ |
Rick Riordan |
| 29 | The Sea of Monsters (Biển quái vật) | 09/2010 | ||
| 30 | The Titan’s Curse
(Lời nguyền của thần Titan) |
10/2010 | ||
| 31 | The Battle of Labyrinth
(Cuộc chiến tranh mê cung) |
|||
| 32 | The Last Olympian | |||
| 33 | The Lost Heroes | |||
| 34 | The Red Pyramid | |||
| 35 | The Demigod File (Hồ sơ á thần) | |||
| 36 | Gotcha! |
Mỹ |
Christie Craig |
|
| 37 | Shut Up and Kiss Me | |||
| 38 | Divorced Desperate Delicious | |||
| 39 | Weddings Can Be Murder | |||
| 40 | Young Wives’ Tales |
Anh |
Adele Parks |
|
| 41 | Husbands | |||
| 42 | Playing Away (Bên kia đồi cỏ còn xanh) | 06/2010 | ||
| 43 | Still Thinking of You | |||
| 44 | Tell Me Something | |||
| 45 | Game Over | |||
| 46 | The Other Woman’s Shoes | |||
| 47 | Love Lies | |||
| 48 | Wedding Season |
Anh |
Katie Fforde |
|
| 49 | Love Letters | |||
| 50 | Going Dutch | |||
| 51 | A Vintage Affair |
Anh |
Isabel Wolff |
|
| 52 | A Question of Love (Câu hỏi tình yêu) | 20/12/2010 | ||
| 53 | Forget Me Not | |||
| 54 | Behaving Badly | |||
| 55 | Rescuing Rose | |||
| 56 | The Making of Minty Malone | |||
| 57 | Out of Blue | |||
| 58 | Kiss Me If You Can | Mỹ | Carly Philips | |
| 59 | Love Me If You Dare (Đố dám yêu em) | 3/2011 | ||
| 60 | No Good Girl | Mỹ | Jean Marie Pierson | |
| 61 | Ain’t too Proud to Beg |
Mỹ |
Susan Donovan |
|
| 62 | He Loves Lucy | |||
| 63 | Take A Chance On Me | |||
| 64 | The Night She Got Lucky | |||
| 65 | The Girl Most Likely To | |||
| 66 | Not That Kind Of Girl | |||
| 67 | Real Men Do It Better | |||
| 68 | True Colors |
Mỹ |
Kristin Hannah |
|
| 69 | Winter Garden | |||
| 70 | The Things We Do For Love | |||
| 71 | Firefly Lane | |||
| 72 | Between Sisters | |||
| 73 | Faking It |
Mỹ |
Jennifer Cruise |
|
| 74 | Welcome to Temptation | |||
| 75 | Fast Women | |||
| 76 | Crazy For You | |||
| 77 | Bet Me | |||
| 78 | Maybe This Time | |||
| 79 | Anyone But You | |||
| 80 | What The Lady Wants | |||
| 81 | Manhunting | |||
| 82 | Strange Bedperson | |||
| 83 | 我叫刘跃进 (Tôi Là Lưu Nhảy Vọt) | 05/2009 |
Trung Quốc |
Lưu Chấn Vân |
| 84 | 一句顶一万(Một câu chọi ngàn câu) | |||
| 85 | 声名狼藉 (Tình dục của gấu trúc) | 03/2010 |
Trung Quốc |
Miên Miên |
| 86 | 于忧郁的明天升上天空
(Thả tương lai u uất trên trời cao) |
|||
| 87 | 白色在白色之上(Trắng hơn cả màu trắng) | |||
| 88 | 你的黑夜,我的白天
(Đêm của anh, ngày của em) |
08/2009 | ||
| 89 | 春树四年文集
(Truyển tập Xuân Thụ – Bốn năm) |
Trung Quốc |
Xuân Thụ |
|
| 90 | 北京娃娃 (Búp bê Bắc Kinh) | |||
| 91 | 长达半天的欢乐(Yêu thương mong manh) | |||
| 92 | 抬头望见北斗星
(Ngẩng đầu nhìn sao Bắc Đẩu) |
Trung Quốc |
Xuân Thụ |
|
| 93 | 她在黑暗中写作
(Sáng tác trong bóng tối) |
|||
| 94 | 红孩子 (Đứa con đỏ) | |||
| 95 | 拿什么拯救你我的爱 (Hỡi người tình) | 12/2009 |
Trung Quốc |
Hải Nham |
| 96 | 你的生命如此多情 (Hẹn ước nơi thiên đường) | 10/2009 | ||
| 97 | 永不瞑目 (Mãi không nhắm mắt) | 11/2009 | ||
| 98 | 舞者 (Vũ công – Cuốn lửa) | |||
| 99 | 舞者 (Vũ công – Cuốn băng) | |||
| 100 | 街上的血 (Máu trên đường) | Trung Quốc | Khâu Hoa Đông | |
| 101 | 蛙 (Ếch) | Trung Quốc | Mạc Ngôn | |
| 102 | Thiền của tôi | Trung Quốc | Vệ Tuệ | |
| 103 | Giường Đàn Bà | 05/2009 | Trung Quốc | Cửu Đan |
| 104 | Hoa Bên Bờ | Trung Quốc | Anni Bảo Bối | |
| 105 | Đảo Tường Vy | Trung Quốc | Anni Bảo Bối | |
| 106 | Ai là Kẻ Thứ Ba? | 05/2009 | Trung Quốc | Diệp Khuynh Thành |
| 107 | 小妖的金色城堡
(Cung điện màu vàng của tiểu yêu) |
Trung Quốc | Nhiêu Tuyết Mạn | |
| 108 | 左耳系列 (Tai trái) | |||
| 109 | 沙漏系列 (Đồng hồ cát) |






